Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addressing the complexities

/əˈdrɛsɪŋ ðə kəmˈplɛksɪtiz/

Nghĩa thường dùng

công nhận những khía cạnh phức tạp của một tình huống cụm từ

“Addressing the complexities is important for a thorough understanding.”Công nhận những phức tạp là điều quan trọng để hiểu rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...