Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

add up

/æd ʌp/

Đang hiển thị mục gốc add up cho “adds up”.

Nghĩa thường dùng

cộng lại hoặc có ý nghĩa động từ

“The numbers don't add up.”Các số không khớp nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...