Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adequately

/'ædikwәtli/ Oxford 3000 phổ biến #6089

Nghĩa thường dùng

một cách thỏa đáng, đủ mức cần thiết trạng từ

“Staff must be adequately trained before operating machinery.”Nhân viên phải được đào tạo đầy đủ trước khi vận hành máy móc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adequately

//

* phó từ
  • tương xứng, thích đáng, thoả đáng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an adequate manner or to an adequate degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...