adequately
/'ædikwәtli/ Oxford 3000 phổ biến #6089
Nghĩa thường dùng
một cách thỏa đáng, đủ mức cần thiết
trạng từ
“Staff must be adequately trained before operating machinery.”Nhân viên phải được đào tạo đầy đủ trước khi vận hành máy móc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adequately
//
* phó từ- tương xứng, thích đáng, thoả đáng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an adequate manner or to an adequate degree