Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #12675

adherent

/əd'hiərənt/

danh từ: (adherer)

/əd'hiərə/
  • người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ
  • người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)
    • an adherent of Marxism-Leninism: người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

tính từ

  • dính chặt, bám chặt
  • dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với
Biến thể từ adherents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. sticking fast

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...