Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjacent to

/əˈdʒeɪ.sənt tuː/

Nghĩa thường dùng

gần, kế bên cụm từ

“Our hotel is adjacent to the train station.”Khách sạn của chúng tôi nằm ngay cạnh ga tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...