adjoining
/ə'dʤɔiniɳ/ TOEFL phổ biến #11972
Nghĩa thường dùng
liền kề, cạnh nhau (phòng)
tính từ
“They requested adjoining rooms for the family.”Họ yêu cầu phòng liền kề cho gia đình.
Biến thể từ
adjoining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adjoining
/ə'dʤɔiniɳ/
tính từ
- gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
- adjoining room: căn phòng kế bên
Định nghĩa tiếng Anh
v lie adjacent to another or share a boundary v be in direct physical contact with; make contact v attach or add