Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjoining

/ə'dʤɔiniɳ/ TOEFL phổ biến #11972

Nghĩa thường dùng

liền kề, cạnh nhau (phòng) tính từ

“They requested adjoining rooms for the family.”Họ yêu cầu phòng liền kề cho gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjoining

/ə'dʤɔiniɳ/

tính từ

  • gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
    • adjoining room: căn phòng kế bên
Định nghĩa tiếng Anh

v lie adjacent to another or share a boundary v be in direct physical contact with; make contact v attach or add

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...