Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjournment

/ə'dʤə:nmənt/ phổ biến #33624
Biến thể từ adjournments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjournment

/ə'dʤə:nmənt/

danh từ

  • sự hoãn lại
  • sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp
  • sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the termination of a meeting n. the act of postponing to another time or place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...