adjustable
/ə'dʤʌstəbl/ Collins ★ phổ biến #10047
Nghĩa thường dùng
có thể điều chỉnh
tính từ
“The chair has an adjustable height.”Chiếc ghế có chiều cao có thể điều chỉnh.
Biến thể từ
adjustables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adjustable
/ə'dʤʌstəbl/
tính từ
- có thể điều chỉnh được
- có thể làm cho thích hợp
- có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being changed so as to match or fit s. capable of being regulated