Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer anesthesia

/ədˈmɪnɪstər əˈniːθəˌziə/

Nghĩa thường dùng

tiến hành gây mê cụm từ

“The nurse will administer anesthesia before the operation.”Y tá sẽ tiến hành gây mê trước khi phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...