Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer vaccines

/ədˈmɪnɪstər ˈvækˌsiːnz/

Nghĩa thường dùng

tiêm vắc-xin cho mọi người cụm từ

“Health workers are trained to administer vaccines safely.”Nhân viên y tế được đào tạo để tiêm vắc-xin an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...