Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admirable

/'ædmərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10469

Nghĩa thường dùng

đáng ngưỡng mộ, đáng kính trọng tính từ

“Her dedication to helping others is admirable.”Sự cống hiến của cô ấy để giúp đỡ người khác thật đáng ngưỡng mộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admirable

/'ædmərəbl/

tính từ

  • đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
    • an admirable spirit: tinh thần đáng phục
  • tuyệt diệu, tuyệt vời
    • admirable achievements: những thành tích tuyệt vời
    • Admiraable Crichton: người lắm tài
Định nghĩa tiếng Anh

s. deserving of the highest esteem or admiration s. inspiring admiration or approval

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...