admirable
/'ædmərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10469
Nghĩa thường dùng
đáng ngưỡng mộ, đáng kính trọng
tính từ
“Her dedication to helping others is admirable.”Sự cống hiến của cô ấy để giúp đỡ người khác thật đáng ngưỡng mộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
admirable
/'ædmərəbl/
tính từ
- đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
- an admirable spirit: tinh thần đáng phục
- tuyệt diệu, tuyệt vời
- admirable achievements: những thành tích tuyệt vời
- Admiraable Crichton: người lắm tài
Định nghĩa tiếng Anh
s. deserving of the highest esteem or admiration s. inspiring admiration or approval