Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admission fee

Nghĩa thường dùng

phí vào cửa cụm từ

“The admission fee for students is clearly shown.”Phí vào cửa cho học sinh được ghi rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...