admonish
/əd'mɔniʃ/ TOEFLGRE phổ biến #12419
Nghĩa thường dùng
cảnh báo, nhắc nhở nghiêm túc
động từ
“The regulator admonished the bank for lax risk controls.”Cơ quan quản lý cảnh báo nghiêm túc ngân hàng về kiểm soát rủi ro lỏng lẻo.
Biến thể từ
admonished quá khứ
admonished quá khứ phân từ
admonishing hiện tại phân từ
admonishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
admonish
/əd'mɔniʃ/
ngoại động từ
- khiển trách, quở mắng, la rầy
- răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
- to admonish someone's to be move careful: khuyên răn ai nên thận trọng hơn
- (: of) cảnh cáo; báo cho biết trước
- to admonish someone's of the danger: báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
- (: of) nhắc, nhắc nhở
- to admonish somebody of his promise: nhắc ai nhớ lại lời hứa
Định nghĩa tiếng Anh
v. take to task