Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admonish

/əd'mɔniʃ/ TOEFLGRE phổ biến #12419

Nghĩa thường dùng

cảnh báo, nhắc nhở nghiêm túc động từ

“The regulator admonished the bank for lax risk controls.”Cơ quan quản lý cảnh báo nghiêm túc ngân hàng về kiểm soát rủi ro lỏng lẻo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admonish

/əd'mɔniʃ/

ngoại động từ

  • khiển trách, quở mắng, la rầy
  • răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
    • to admonish someone's to be move careful: khuyên răn ai nên thận trọng hơn
  • (: of) cảnh cáo; báo cho biết trước
    • to admonish someone's of the danger: báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
  • (: of) nhắc, nhắc nhở
    • to admonish somebody of his promise: nhắc ai nhớ lại lời hứa
Định nghĩa tiếng Anh

v. take to task

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...