Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt energy policies

/əˈdɒpt ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thông qua các chính sách năng lượng cụm từ

“The government will adopt energy policies to encourage sustainability.”Chính phủ sẽ thông qua các chính sách năng lượng để khuyến khích tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...