adopt energy policies
/əˈdɒpt ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
thông qua các chính sách năng lượng
cụm từ
“The government will adopt energy policies to encourage sustainability.”Chính phủ sẽ thông qua các chính sách năng lượng để khuyến khích tính bền vững.