adopt healthy eating
/əˈdɒpt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thực hiện chế độ ăn uống lành mạnh
cụm từ
“To improve her health, she decided to adopt healthy eating.”Để cải thiện sức khỏe, cô ấy quyết định thực hiện chế độ ăn uống lành mạnh.