adorable
/ə'dɔ:rəbl/ Collins ★ phổ biến #12799
Nghĩa thường dùng
đáng yêu, dễ thương
tính từ
“The puppy is absolutely adorable.”Chú cún con thật đáng yêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adorable
/ə'dɔ:rəbl/
tính từ
- đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu
- (thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ
Định nghĩa tiếng Anh
s. lovable especially in a childlike or naive way