Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adorable

/ə'dɔ:rəbl/ Collins ★ phổ biến #12799

Nghĩa thường dùng

đáng yêu, dễ thương tính từ

“The puppy is absolutely adorable.”Chú cún con thật đáng yêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adorable

/ə'dɔ:rəbl/

tính từ

  • đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu
  • (thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ
Định nghĩa tiếng Anh

s. lovable especially in a childlike or naive way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...