Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance civil rights

/ədˈvæns ˈsɪvəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền công dân cụm từ

“Efforts to advance civil rights are ongoing.”Nỗ lực để thúc đẩy quyền công dân vẫn đang tiếp diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...