Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance elder rights

/ədˈvæns ˈɛldər raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền và phẩm giá của người cao tuổi cụm từ

“We need to advance elder rights in our society.”Chúng ta cần thúc đẩy quyền của người cao tuổi trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...