advance environmental policy
/ədˈvæns ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈpɒlɪsi/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các luật bảo vệ môi trường.
cụm từ
“Advocacy groups aim to advance environmental policy at all levels.”Các nhóm vận động nhằm thúc đẩy chính sách môi trường ở mọi cấp độ.