Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance equality

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự bình đẳng cụm từ

“Organizations work to advance equality in the workplace.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự bình đẳng tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...