Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance ethical knowledge

/ədˈvæns ˈɛθɪkəl ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiểu biết về các nguyên tắc đạo đức. cụm từ

“We should advance ethical knowledge in our community.”Chúng ta nên thúc đẩy sự hiểu biết về đạo đức trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...