Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance gender awareness

/ədˈvæns ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề giới tính cụm từ

“Organizations aim to advance gender awareness through workshops.”Các tổ chức nhằm thúc đẩy nhận thức về giới tính thông qua các buổi hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...