advance gender awareness
/ədˈvæns ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề giới tính
cụm từ
“Organizations aim to advance gender awareness through workshops.”Các tổ chức nhằm thúc đẩy nhận thức về giới tính thông qua các buổi hội thảo.