Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance human rights

/ədˈvæns ˈhjuːmən raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy và bảo vệ quyền của cá nhân. cụm từ

“Organizations work to advance human rights around the world.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy nhân quyền trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...