advance human rights
/ədˈvæns ˈhjuːmən raɪts/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy và bảo vệ quyền của cá nhân.
cụm từ
“Organizations work to advance human rights around the world.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy nhân quyền trên toàn thế giới.