Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance innovation

/ədˈvæns ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc phát triển ý tưởng mới hơn nữa cụm từ

“They aim to advance innovation in renewable energy.”Họ nhằm thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...