Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance rights protection

/ədˈvæns raɪts prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy việc bảo vệ quyền lợi cụm từ

“We need to advance rights protection for all individuals.”Chúng ta cần thúc đẩy việc bảo vệ quyền lợi cho tất cả cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...