Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance senior rights

/ədˈvæns ˈsiː.njər raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền và tự do của người cao tuổi cụm từ

“Activists work to advance senior rights in society.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy quyền của người cao tuổi trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...