Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance social inclusion

/ədˈvæns ˈsoʊʃəl ɪnˈkluː.ʒən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hòa nhập của tất cả cá nhân vào xã hội cụm từ

“Policies should advance social inclusion for the elderly.”Các chính sách nên thúc đẩy sự hòa nhập xã hội cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...