Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance social justice

/ədˈvæns ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy công lý xã hội cụm từ

“We must advance social justice for all marginalized groups.”Chúng ta phải thúc đẩy công lý xã hội cho tất cả các nhóm bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...