Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance social reforms

/ədˈvæns ˈsoʊʃəl rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các thay đổi nhằm cải thiện xã hội cụm từ

“We must advance social reforms to benefit everyone.”Chúng ta phải thúc đẩy các cải cách xã hội để mang lại lợi ích cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...