advance trade
/ədˈvæns treɪd/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy hoặc cải thiện việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ
cụm từ
“Policies can help advance trade between countries.”Các chính sách có thể giúp thúc đẩy thương mại giữa các quốc gia.