Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance trade

/ədˈvæns treɪd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc cải thiện việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ cụm từ

“Policies can help advance trade between countries.”Các chính sách có thể giúp thúc đẩy thương mại giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...