Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advanced machinery

/ədˈvænst məˈʃiːnəri/

Nghĩa thường dùng

máy móc tiên tiến cụm từ

“The factory invested in advanced machinery to increase production efficiency.”Nhà máy đã đầu tư vào máy móc tiên tiến để tăng hiệu quả sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • máy móc tiên tiến
    • advanced machinery and equipment: máy móc và thiết bị tiên tiến
    • state-of-the-art advanced machinery: máy móc tiên tiến hiện đại nhất
    • advanced machinery industry: ngành công nghiệp máy móc tiên tiến
  • thiết bị công nghệ cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...