Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advancement

/əb'vɑ:nsmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6629

Nghĩa thường dùng

sự tiến bộ danh từ

“Her advancement in the company was well-deserved.”Sự tiến bộ của cô ấy trong công ty là hoàn toàn xứng đáng.

Biến thể từ advancements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advancement

/əb'vɑ:nsmənt/

danh từ

  • sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên
    • advancement of science: sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
    • advancement in career: tiến bộ trong nghề nghiệp
  • sự thăng chức, đề bạt
  • (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. gradual improvement or growth or development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...