Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advantage to

/ədˈvæntɪdʒ tə/

Nghĩa thường dùng

lợi thế cho cụm từ

“There is a significant advantage to using this software.”Có một lợi thế đáng kể khi sử dụng phần mềm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...