Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adventure tourism

/ədˈventʃər ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

du lịch mạo hiểm danh từ

“Adventure tourism is growing rapidly.”Du lịch mạo hiểm đang phát triển nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...