adverse effect
/ˈæd.vɜːrs ɪˈfɛkt/
Nghĩa thường dùng
tác động bất lợi / ảnh hưởng tiêu cực
cụm từ
“The recall had an adverse effect on brand reputation.”Việc thu hồi sản phẩm có tác động bất lợi đến uy tín thương hiệu.