advertiser
/'ædvətaizə/ phổ biến #7638
Nghĩa thường dùng
nhà quảng cáo
danh từ
“The advertiser created a catchy slogan.”Nhà quảng cáo đã tạo ra một khẩu hiệu hấp dẫn.
Biến thể từ
advertisers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advertiser
/'ædvətaizə/
danh từ
- người báo cho biết trước
- người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone whose business is advertising