Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Advertise campaign

Đang hiển thị mục gốc Advertise campaign cho “advertiser campaign”.

Nghĩa thường dùng

Chiến dịch quảng cáo cụm từ

“She is preparing for an advertising campaign which is to start next month.”Cô ấy đang chuẩn bị cho 1 chiến dịch quảng cáo bắt đầu vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...