Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertising strategy

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua quảng cáo. cụm từ

“The company developed an effective advertising strategy.”Công ty đã phát triển một chiến lược quảng cáo hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...