Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1641

advice

/əd'vais/

danh từ

  • lời khuyên, lời chỉ bảo
    • to act on advice: làm (hành động) theo lời khuyên
    • to take advice: theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
    • a piece of advice: lời khuyên
  • ((thường) số nhiều) tin tức

thành ngữ

  1. according to our latest advices
    • theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được
    • (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a proposal for an appropriate course of action

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...