Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guidance

/'gaidns/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3869

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn danh từ

“I need guidance for my project.”Tôi cần sự hướng dẫn cho dự án của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guidance

//

* danh từ
  • sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that provides direction or advice as to a decision or course of action n. the act of guiding or showing the way

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...