guidance
Nghĩa thường dùng
“I need guidance for my project.”Tôi cần sự hướng dẫn cho dự án của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guidance
//
* danh từ- sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that provides direction or advice as to a decision or course of action n. the act of guiding or showing the way