Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advised

/əd'vaizd/

Nghĩa thường dùng

khuyên bảo động từ

“She advised him to take the job offer.”Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advised

/əd'vaizd/

tính từ

  • am hiểu, hiểu biết
  • đúng, đúng đắn, chí lý
    • a well advised plan: một kế hoạch đúng đắn
  • có suy nghĩ thận trọng
    • an advised act: một hành động thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having received information

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...