Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advisor

/əd'vaizə/ phổ biến #5896

Nghĩa thường dùng

cố vấn danh từ

“My advisor helps me with my studies.”Cố vấn của tôi giúp tôi với việc học.

Biến thể từ advisors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advisor

/əd'vaizə/

danh từ

  • người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
    • legal adviser: cố vấn pháp lý
Định nghĩa tiếng Anh

n an expert who gives advice

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...