advisory
/əd'vaizəri/ Collins ★★ phổ biến #5108
Nghĩa thường dùng
cố vấn
tính từ
“The advisory board meets monthly.”Hội đồng cố vấn họp hàng tháng.
Đồng nghĩa
consultativerecommendatorycounseling
Trái nghĩa
mandatorycompulsory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advisory
/əd'vaizəri/
tính từ
- để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn
- advisory council: hội đồng tư vấn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an announcement that usually advises or warns the public of some threat s. giving advice