Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advisory

/əd'vaizəri/ Collins ★★ phổ biến #5108

Nghĩa thường dùng

cố vấn tính từ

“The advisory board meets monthly.”Hội đồng cố vấn họp hàng tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advisory

/əd'vaizəri/

tính từ

  • để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn
    • advisory council: hội đồng tư vấn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an announcement that usually advises or warns the public of some threat s. giving advice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...