Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocacy efforts

/ˈædvəkeɪsi ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

các hành động được thực hiện để hỗ trợ một nguyên nhân cụm từ

“Advocacy efforts are essential for social change.”Các nỗ lực vận động là rất cần thiết cho sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...