Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for clean energy

/ˈædvəˌkeɪt fɔr kliːn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ việc sử dụng các nguồn năng lượng không gây hại cụm từ

“Activists advocate for clean energy to combat pollution.”Các nhà hoạt động ủng hộ năng lượng sạch để chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...