advocate for clean energy
/ˈædvəˌkeɪt fɔr kliːn ˈɛnərdʒi/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ việc sử dụng các nguồn năng lượng không gây hại
cụm từ
“Activists advocate for clean energy to combat pollution.”Các nhà hoạt động ủng hộ năng lượng sạch để chống lại ô nhiễm.