Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for climate action

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈklaɪ.mət ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

vận động cho hành động về khí hậu cụm từ

“Many organizations advocate for climate action.”Nhiều tổ chức vận động cho hành động về khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...