advocate for climate action
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈklaɪ.mət ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
vận động cho hành động về khí hậu
cụm từ
“Many organizations advocate for climate action.”Nhiều tổ chức vận động cho hành động về khí hậu.