Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for consumer rights

/ˈædvəˌkeɪt fɔr kənˈsjuːmər raɪts/

Nghĩa thường dùng

vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng cụm từ

“Activists advocate for consumer rights to ensure fairness.”Các nhà hoạt động vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng để đảm bảo sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...