Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for elder rights

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ quyền lợi và nhu cầu của người cao tuổi. cụm từ

“We must advocate for elder rights in our communities.”Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...