Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for energy innovation

/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈɛnərdʒi ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ đổi mới trong công nghệ năng lượng cụm từ

“We need to advocate for energy innovation to address climate change.”Chúng ta cần ủng hộ đổi mới trong công nghệ năng lượng để giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...