Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for environmental policies

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪnˈvaɪrənˌmɛntl ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các chính sách bảo vệ môi trường cụm từ

“Activists advocate for environmental policies to ensure a sustainable future.”Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách bảo vệ môi trường để đảm bảo một tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...